Western Bank triển khai chương trình "Lãi suất cực CAO, quà tặng cực hấp DẪN"Đăng ngày: 09/11/09
Từ ngày 07/12/2009, khách hàng gửi Tiết kiệm tại Ngân hàng miền Tây (Western Bank) sẽ nhận được ngay mức lãi suất từ 10,43% -10.49%/ năm cho các kỳ hạn từ 1-36 tháng, và nhận ngay quà tặng là Bom Bia BitBurger 5 lít nhập từ Đức, thật độc đáo và giá trị.
Thông tin chi tiết về biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm mới, khách hàng có thể tham khảo tại đây hoặc liên hệ với Trung tâm dịch vụ khách hàng số: 1900 5555 92 hoặc liên hệ tại các chi nhánh/PGD của Western Bank trên toàn quốc.
Lãi suất tiền gửi dành cho cá nhân và tổ chức
|
Tiền gửi tiết kiệm siêu lãi suất VND (Có hiệu lực từ: 07/12/2009) |
|
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
01 tháng |
10.43% |
|
02 tháng |
10.44% |
|
03 tháng |
10.45% |
|
04 tháng |
10.46% |
|
05 tháng |
10.46% |
|
06 tháng |
10.47% |
|
09 tháng |
10.48% |
|
12 tháng |
10.49% |
|
13 tháng |
10.49% |
|
18 tháng |
10.49% |
|
24 tháng |
10.49% |
|
36 tháng |
10.49% |
|
Tiền gửi tiết kiệm 36 tháng lãi suất thả nổi VND (Có hiệu lực từ: 07/12/2009) |
|
|
Định kỳ tuần hoàn |
Lãi cuối kỳ - VNĐ (%/năm) |
|
01 tháng |
10.47% |
|
02 tháng |
10.48% |
|
03 tháng |
10.49% |
|
04 tháng |
10.49% |
|
Tiền gửi tiết kiệm Xuân 2010 (%năm) Có hiệu lực từ: 07/12/2009 |
||
|
Kỳ hạn |
VNĐ (Lãi cuối kỳ) |
USD (Lãi cuối kỳ) |
|
01 tháng |
10.43% |
2.16% |
|
02 tháng |
10.44% |
2.46% |
|
03 tháng |
10.45% |
2.96% |
|
04 tháng |
10.46% |
3.06% |
|
05 tháng |
10.46% |
3.10% |
|
06 tháng |
10.47% |
3.15% |
|
07 tháng |
10.47% |
3.20% |
|
08 tháng |
10.48% |
3.25% |
|
09 tháng |
10.48% |
3.30% |
|
10 tháng |
10.48% |
3.35% |
|
11 tháng |
10.48% |
3.40% |
|
12 tháng |
10.49% |
3.45% |
|
13 tháng |
10.49% |
3.49% |
|
18 tháng |
10.49% |
3.54% |
|
24 tháng |
10.49% |
3.58% |
|
36 tháng |
10.49% |
3.62% |
Ghi chú: Ngoài mức lãi suất trên, khách hàng còn nhận được ngay quà tặng là BOM BIA BitBurger 5 lít GIÁ TRỊ, ĐỘC ĐÁO, BIA NGON NỔI TIẾNG NHẬP KHẨU TỪ ĐỨC. Số lượng tiền gửi càng nhiều, kỳ hạn càng dài, càng nhận được Bom Bia.
|
Tiền gửi quà tặng VND (Có hiệu lực từ: 07/12/2009) |
|
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
01 tháng |
9.50% |
|
02 tháng |
9.55% |
|
03 tháng |
9.59% |
|
04 tháng |
9.63% |
|
05 tháng |
9.85% |
|
06 tháng |
9.85% |
|
07 tháng |
9.86% |
|
08 tháng |
9.86% |
|
09 tháng |
9.86% |
|
10 tháng |
9.86% |
|
11 tháng |
9.86% |
|
12 tháng |
9.87% |
|
13 tháng |
9.87% |
|
18 tháng |
9.86% |
|
24 tháng |
9.85% |
|
36 tháng |
9.82% |
Ghi chú:
+ Ngoài mức lãi suất trên, khách hàng còn nhận được ngay phiếu mua hàng Siêu thị giá trị
+ Giá trị của phiếu mua hàng càng cao nếu số tiền gửi càng nhiều hoặc/ và kỳ hạn càng dài
|
Tiền gửi rút vốn linh hoạt VND (Có hiệu lực từ: 07/12/2009) |
|
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
2.40% |
|
01 tháng |
8.30% |
|
02 tháng |
8.35% |
|
03 tháng |
8.40% |
|
06 tháng |
8.66% |
|
09 tháng |
8.67% |
|
12 tháng |
8.19% |
|
13 tháng |
8.19% |
|
18 tháng |
8.19% |
|
24 tháng |
8.19% |
|
36 tháng |
8.19% |
|
Tiền gửi Phát lộc VND (Có hiệu lực từ: 07/12/2009) |
||
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
Lộc lãnh ngay khi gửi tiền (%/năm) |
|
1 tháng |
- |
- |
|
2 tháng |
- |
- |
|
3 tháng |
- |
- |
|
6 tháng |
9.73% |
0.70% |
|
9 tháng |
9.49% |
0.90% |
|
12 tháng |
9.34% |
1.00% |
|
13 tháng |
9.33% |
1.00% |
|
18 tháng |
9.28% |
1.00% |
|
24 tháng |
9.21% |
1.00% |
|
Tiền gửi tiết kiệm cao niên VND (Có hiệu lực từ: 07/12/2009) |
|||
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%năm) |
Lãi hàng tháng (%năm) |
Lãi hàng quý (%năm) |
|
Không kỳ hạn |
2.40% |
2.40% |
2.40% |
|
01 tháng |
- |
- |
- |
|
02 tháng |
- |
- |
- |
|
03 tháng |
10.25% |
10.16% |
- |
|
06 tháng |
10.47% |
10.25% |
10.34% |
|
09 tháng |
10.48% |
10.13% |
10.22% |
|
12 tháng |
10.49% |
10.02% |
10.10% |
|
13 tháng |
10.49% |
9.98% |
- |
|
18 tháng |
10.49% |
9.78% |
9.86% |
|
24 tháng |
10.49% |
9.56% |
9.64% |
|
36 tháng |
10.49% |
9.16% |
9.23% |
|
Tiền gửi tiết kiệm theo thời gian thực gửi VND (Có hiệu lực từ: 07/12/2009) |
|
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|
Không kỳ hạn |
2.40% |
|
01 tháng |
10.10% |
|
02 tháng |
10.15% |
|
03 tháng |
10.20% |
|
04 tháng |
10.24% |
|
05 tháng |
10.46% |
|
06 tháng |
10.46% |
|
07 tháng |
10.47% |
|
08 tháng |
10.47% |
|
09 tháng |
10.47% |
|
10 tháng |
10.48% |
|
11 tháng |
10.48% |
|
12 tháng |
10.49% |
|
13 tháng |
10.49% |
|
Tiền gửi tiết kiệm Phụ nữ Việt Nam VND (Có hiệu lực từ: 07/12/2009) |
|||
|
Kỳ hạn |
Lãi cuối kỳ (%năm) |
Lãi hàng tháng (%năm) |
Lãi hàng quý (%năm) |
|
Không kỳ hạn |
2.40% |
2.40% |
2.40% |
|
01 tháng |
- |
- |
- |
|
02 tháng |
- |
- |
- |
|
03 tháng |
10.25% |
10.16% |
- |
|
06 tháng |
10.47% |
10.25% |
10.34% |
|
09 tháng |
10.48% |
10.13% |
10.22% |
|
12 tháng |
10.49% |
10.02% |
10.10% |
|
13 tháng |
10.49% |
9.98% |
- |
|
18 tháng |
10.49% |
9.78% |
9.86% |
|
24 tháng |
10.49% |
9.56% |
9.64% |
|
36 tháng |
10.49% |
9.16% |
9.23% |

















