Chuyển tiền NGÂN HÀNG Á CHÂU | ACB
|
STT
|
Giao dịch
|
Mức phí |
|
1
|
Chuyển tiền trong nước (Chỉ áp dụng đối với trường hợp trích tiền từ tài khoản) | |
|
-
|
Chuyển tiền cho người nhận bằng CMND trong hệ thống | 0,03%; TT 10.000đ, TĐ 500.000đ |
|
-
|
Chuyển tiền cho người nhận bằng CMND ngoài hệ thống | |
|
+
|
Cùng tỉnh/TP nơi mở tài khoản | |
|
||
| - Số tiền chuyển dưới 500 triệu đồng | 10.000đ/món | |
| - Số tiền chuyển từ 500 triệu đồng trở lên | 0,01%; TT 10.000đ, TĐ 300.000đ | |
|
10.000đ/món | |
|
+
|
Khác tỉnh/TP nơi mở tài khoản | 0,05%; TT:20.000đ; TĐ:1.000.000đ |
|
-
|
Nhận tiền chuyển đến | Miễn phí |
|
2
|
Chuyển tiền ngoài nước | |
| Chuyển tiền đi bằng điện | ||
|
-
|
Phí dịch vụ | |
|
+
|
Thanh toán trước/ ứng trước hợp đồng nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ | 0,20% - 2,0% ; TT 5USD |
|
+
|
Thanh toán khác | 0,20% - 2,0%; TT 5USD |
|
-
|
Phí ngoài nước ( nếu người chuyển tiền chịu thêm phí ngoài nước) | |
|
+
|
Đối với USD | 25USD/ lệnh chuyển tiền |
|
+
|
Đối với AUD | 25AUD/ lệnh chuyển tiền |
|
+
|
Đối với NZD | 25NZD/ lệnh chuyển tiền |
|
+
|
Đối với SGD | |
|
30SGD/lệnh chuyển tiền | |
|
40SGD/lệnh chuyển tiền | |
|
+
|
Đối với EUR |
|
|
15EUR/lệnh chuyển tiền | |
|
25EUR/lệnh chuyển tiền | |
|
+
|
Đối với ngoại tệ khác | Thu theo thực tế phát sinh |
|
-
|
Phí tu chỉnh, hủy lệnh chuyển tiền | 10USD/lần (bao gồm điện phí) + Phí trả ngân hàng nước ngoài (nếu có phát sinh) |
|
-
|
Phí tra soát | 10USD (bao gồm điện phí) |
|
3.
|
Chuyển tiền đi bằng Bankdraft | |
|
-
|
Phát hành bankdraft | |
|
+
|
Phí dịch vụ | 0,10% - 2,0% ; TT 7USD |
|
-
|
Hủy bankdraft | |
|
+
|
Đối với bankdraft phát hành bằng USD | 25USD/tờ |
|
+
|
Đối với bankdraft phát hành bằng ngoại tệ khác | 15USD/tờ |
|
4.
|
Nhận tiền chuyển đến bằng điện | |
|
-
|
Phí dịch vụ | 0,05%; TT: 2USD; TĐ: 100USD |
|
-
|
Thoái hối lệnh chuyển tiền | 10USD (bao gồm điện phí) |
Dịch vụ khác của NGÂN HÀNG Á CHÂU | ACB

